• LOGIN
  • Chưa có sản phẩm trong giỏ hàng.

Đăng nhập

ĐẠI HỌC KONKUK (p.3)

Hướng dẫn nhập học Đại học Konkuk cho người nước ngoài

 

◎ Điều kiện nhập học
▹ Sinh viên mới (năm thứ 1)
‣ Sinh viên đã hoàn thành hệ chính quy từ tiểu học đến trung học phổ thông tại nước sở tại.
‣ Những trường hợp sinh viên có bố mẹ không mang quốc tịch Hàn Quốc.

▹ Học sinh học hệ liên thông (năm thứ 3)
‣ Những sinh viên có đầy đủ các điều kiện trên.
‣ Sinh viên có thành tích tốt, đã hoàn thành 1/2 tiến trình học trình để tốt nghiệp hoặc sinh viên đã học trên 2 năm hệ đại học chính quy tại nước sở tại.
‣ Sinh viên có thành tích tốt đã hoặc sẽ tốt nghiệp trường cao đẳng khóa học chính quy 3 năm. (Trung Quốc là 3 năm)
‣ Khoa thiết kế và nghệ thuật không nhận sinh viên học liên thông.

▹ Điểm chung
‣ Sinh viên học online, sinh viên học nghề hoặc chưa hoàn thành khoá học chính quy tại các trường đại học trong và ngoài nước không thể đăng ký nhập học.
‣ Học sinh đã được topik cấp 3 trở lên.
‣ Học sinh đã theo học tối thiểu từ cấp 3 trở lên tại trung tâm tiếng Hàn Quốc trường Đại học Konkuk.
‣ Học sinh có trên hai quốc tịch, trong đó có quốc tịch Hàn Quốc sẽ không được chấp thuận để đăng ký nhập học theo chế độ dành cho người nước ngoài.
‣ Trường hợp học sinh đã học qua cấp 4 tại trung tâm và điểm danh đầy đủ trên 90% sẽ được đặc cách nhập học thẳng vào chương trình Đại học.
‣ Học sinh sẽ không được đăng ký vào các khoa có liên quan hay sử dụng tiếng mẹ đẻ.

◎ Thông tin các khoa tuyển sinh
College Department Freshmen Transfer Students Dual degree students
Liberal Arts Korean Language & Literature O O O
English Language & Literature O O O
Chinese Language & Literature O O O
Philosophy O O O
History O O O
Media & Communication

(Journalism & Mass Media)

O O O
Digital Culture & Contents

(Cultural industries & Content)

O O O
Sciences Mathematics O O O
Physics O O O
Chemistry O O O
Geography O O O
Architecture Architecture O O O
Engineering Infra system Engineering O O O
Civil&Environmental Plant Engineering O O O
Environmental Engineering O O O
Mechanical Engineering O O O
Aerospace Information Engineering O O O
Electrical Engineering O O O
Materials Chemistry & Engineering O O O
Chemical Engineering O O O
Biological Engineering O O O
Organic & Nano System Engineering O O O
Industrial Engineering O O O
Electronics Engineering O O O
Software Convergence Software O O O
Computer Science & Engineering O O O
Political Science Political Science O O O
Public Administration O O O
Commerce & Economics Economics O O O
International Trade X O O
Applied statistics O O O
Business Administration Business Administration O O O
Management of Technology O O O
Real Estate Studies O O O
Sanghuh Life Science Biological Sciences O O O
Animal Science & Technology O O O
Food Resources Science O O O
Food Science & Biotechnology of Animal Resources O O O
Food Distribution Science O O O
Environmental Health Science O O O
Forestry and Landscape Architecture O O O
Art & Design Communication Design O X O
Industrial Design O X O
Apparel Design O X O
Living Design O X O
Contemporary Arts O X O
FILM & Moving Image-Animation O X O
FILM & Moving Image-Directing O X O
FILM & Moving Image-Acting O X O
Global Integrated Studies Interdisciplinary Studies (Science) O O X
Global Business-International Commerce & Business O X X
※ Sinh viên đăng ký từ 2 chuyên ngành trở lên có thể liên lạc trực tiếp đến văn phòng khoa để được trợ giúp và tư vấn.
◎ Cách thức tuyển chọn
Điều kiện tuyển chọn Bằng năng lực tiếng Hàn

(TOPIK)

Xét tuyển hồ sơ
Tổng hợp PASS/FAIL PASS/FAIL
※ Những sinh viên đăng ký chuyên ngành thiết kế, nghệ thuật sẽ được tính điểm đánh giá portfolio vào điểm đánh giá tổng hợp.
※ Kỳ thi năng lực tiếng Hàn Quốc (Standard-TOPIK) :www.topik.go.kr> là kỳ thi do Chính phủ Hàn Quốc đứng ra tổ chức. Mọi thông tin có thể xem trực tiếp tại đường link. Sinh viên đạt được cấp 3 TOPIK trở lên cũng đồng nghĩa là đã vượt qua cấp 3 tại trung tâm học tiếng Hàn
◎ Hướng dẫn đăng ký nhập học
Đăng ký online
Tháng 10 ~11 => nhập học tháng 3
Tháng 4 ~5 => nhập học tháng 9
  Gửi hồ sơ
 Xét hồ sơ
Thông báo trúng tuyển

 

Đăng ký     sinh viên

 
Khai giảng kỳ mùa xuân 1/3 
Khai giảng kỳ mùa thu 1/9
◎ Hướng dẫn hồ sơ nhập học
▹Thông qua trang chủ: http://www.konkuk.ac.kr/ => 입학안내=> 외국인=> Lựa chọn ngôn ngữ rồi kiểm tra trực tiếp.
▹Số điện thoại tư vấn: +82-2-2049-6202
◎ Hướng dẫn học phí và chế độ học bổng
▹ Học phí

Danh sách các khoa

Phí nhập học Phí tiết học

Tổng

College of Liberal Arts/College of Political Science/College of Commerce & Economics/College of Business Administration

/College of Global Integrated Studies (Division of Global Business)

938,000W 3,316,000W 4,254,000W
College of Sciences/College of Sanghuh Life Science / College of Art & Design(Apparel Design Major)/ College of Global Integrated Studies (Division of Interdisciplinary Studies) 938,000W 3,979,000W 4,917,000W
College of Architecture/College of Engineering/College of Software Convergence/College of Art & Design(except Apparel Design Major)) 938,000W 4,642,000W 5,580,000W
* Tiền học phí có thể thay đổi theo mỗi năm.
▹ Chế độ học bổng dành cho sinh viên mới

Phân loại

Học bổng

– Sinh viên đã nộp chứng chỉ TOPIK 3

– Sinh viên đã học xong cấp 3 tại trung tâm tiếng Hàn Quốc trường Konkuk

Giảm 30% phí tiết học
– Sinh viên đã nộp chứng chỉ TOPIK 4

– Sinh viên đã học xong cấp 4 tại trung tâm tTiếng Hàn Quốc  trường Konkuk

Giảm 40% phí tiết học
– Sinh viên đã nộp chứng chỉ TOPIK 5

– Sinh viên đã học xong cấp 5 tại trung tâm tiếng Hàn Quốc  trường Konkuk

Giảm 50% phí tiết học
– Sinh viên đã nộp chứng chỉ TOPIK 6

– Sinh viên đã học xong cấp 6 tại trung tâm tiếng Hàn Quốc  trường Konkuk

GIảm 60% phí tiết học
※ Sinh viên mới sẽ được giảm học phí vào kỳ đầu sau khi khai giảng.
※ Học bổng khoá học tiếng Hàn tại trường Konkuk dành cho các sinh viên học liền trên 2 kỳ học và đạt điểm chuyên cần trên 90%.
Trường hợp học sinh không đủ các điều kiện trên nhưng học qua cấp 3 sẽ nhận được 30% học bổng tại trung tâm.
▹ Chế độ học bổng dành cho sinh viên đang theo học

Học trình

Học bổng

3.0 trở lên ~ 3.19 Giảm 20% học phí
3.2 trở lên ~ 3.5 Giảm 40% học phí
3.5 trở lên ~ 4.0 Giảm 70% học phí
Trên 4.0 Giảm 100% học phí

Lưu ý: Điểm trung bình tối đa 4.5

Các điều kiện về học bổng có thể thay đổi phụ thuộc vào trường.
▣ Hướng dẫn nhập học cho người nước ngoài hệ cao học
◎ Điều kiện nhập học

▹ Sinh viên đã tốt nghiệp hệ chính quy Đại học tại nước sở tại.
▹ Những trường hợp sinh viên và bố mẹ không mang quốc tịch Đại Hàn Dân Quốc
▹ Đạt được một trong các điều kiện về trình độ tiếng như sau:
▸Sinh viên đã có TOPIK cấp 3 trở lên.
▸Sinh viên đạt điểm quy định các kỳ thi về năng lực tiếng Anh (TOEFL PBT 550, CBT 210, iBT 80 / IELTS 5.5 / TEPS 550).

▹ Trường hợp sinh viên sử dụng tiếng Hàn chưa thành thạo khi xin nhập học bằng bảng điểm tiếng Anh sẽ phải liên lạc trước văn phòng khoa tương ứng để nhận được sự tư vấn.
▹ Sinh viên có nguyện vọng học khoa tiếng Hàn bắt buộc phải có TOPIK 5 trở lên.
▹ Hướng dẫn về khóa học thạc sĩ
▸ Sinh viên đã tốt nghiệp chương trình Đại học tại Hàn Quốc hoặc nước sở tại (bao gồm các sinh viên sẽ tốt nghiệp vào tháng 2 hoặc tháng 8)
▸ Theo bộ luật Hàn Quốc, những trường hợp được chứng nhận trình độ học vấn tương đương hoặc cao hơn các nội dung trên có thể đăng ký nhập học.
▸ Giới hạn: Ở một số khoa hay chuyên ngành đặc biệt như y, dược, thú y, công nghệ sinh học, hóa học, vật lý, chỉ nhận sinh viên vốn học những chuyên ngành tương ứng.
▹ Hướng dẫn về khóa học tiến sĩ
▸ Sinh viên đã tốt nghiệp khóa học thạc sĩ tại Hàn Quốc hoặc nước sở tại (bao gồm các sinh viên sẽ tốt nghiệp vào tháng 2 hoặc tháng 8)
▸ Giới hạn: Ở 1 số khoa hay chuyên ngành đặc biệt như y, dược, thú y, công nghệ sinh học, hóa học, vật lý, chỉ nhận sinh viên vốn học các chuyên ngành tương ứng.
Những ngành tổng hợp công nghệ mới gồm cơ khí, nông nghiệp, y, dược cũng chỉ nhận sinh viên vốn học các chuyên ngành tương ứng.

◎ Thông tin các khoa

Division Department

Program

Major

MA PhD
Humanities and Social Science Korean Language & Literature o o Korean Language, Classical Literature, Modern Literature, Teaching Korean as a Foreign Language
English Language & Literature o o English Language & Teaching English, English Linguistics
Japanese Culture & Language o o Japanese Culture, Japanese Education
Chinese Language & Literature o o Comparative Study of Chinese-Korean Language & Linguistics
Philosophy o o Oriental Philosophy, Western Philosophy
History o o Korean History, Oriental History, Western History
Education o o Curriculum, Education Administration & School Management, Counseling Psychology, Early Childhood Education, Educational Psychology·Measurement & Statistics ·Gifted education
Educational Technology o o Educational Technology
Politics o o Comparative Politics, Political Thoughts, International Politics
Law o o Law
Public Administration o x General Public Administration
x o Public Administration
o o Policy Science, Urban & Regional Development
Economics o o Economics
Business Administration o o Operation Management and Management Science, Accounting, Finance, Human Resource Management, Marketing, Strategy and International Business
Information Technology Management o o Information Technology & Management& MIS
Management of Technology o o Technology Innovation Business Administration, National Technology Business Administration, Venture Technology Business Administration
International Trade o o International Management, International Economics, International Commerce
International Commerce & Business o o International Commerce (For Chinese Student Only, No Korean Student)
Applied Statistics o o Applied Statistics
o x Finance∙Insurance Statistics
Livestock Management & Marketing Economic o o Livestock Management, Livestock Economics
Real Estate o o Real Estate Policy, Real Estate Finance & Investment, Real Estate Management, Real Estate Construction and Development
Consumer Information Science o o Consumer Information, Consumer Retailing Service
Advanced Industry Fusion o o Entrepreneurial of Industry Fusion, Venture Management Engineering, Technology Commercialization
Arts and Physical Education Music o x Voice, Composition, Piano, Orchestral Performance
Design o o Visual Communication Design, Environment Design, Industrial Design, Multimedia Design
Art&Crafts o x Ceramic Art, Metal Crafts
Contemporary Art o x Contemporary Art
Physical Education o o Physical Education
Moving Image o o Moving Image
Division Department Program Major
MA PhD
Natural Science Biological Science o o Botany, Zoology, Microbiology, Biological Science
Chemistry o o Organic Chemistry, Biochemistry, Inorganic Chemistry,

Physical Chemistry, Analytical Chemistry

Physics o o Solid State Physics, Nuclear & Particle Physics, Applied Physics, Thermal & Statistical Physics, Quantum Phases & Devices
Geography o o Climatology, Landscape of Water and Landform, Geography of Regional Information and Contents
Mathematics o o Mathematics
Animal Biotechnology o o Animal Biotechnology
Animal Science & Technology o o Animal Science & Technology
Environmental Science o o Environmental Science
Food Science & Biotechnology of Animal o o Food Science of Animal Resources, Food Science and Biotechnology
Forestry & Landscape Architecture o o Forestry & Landscape Architecture
Bio-Industrial Technology o o Bio-Industrial Technology
Applied Bioscience o o Applied Bioscience
Bio-resources Food Science o o Bio-resources & Food Science
Bioscience & Biotechnology o o Bioscience & Biotechnology
Mathematics Education o o Mathematics Education
Clothing o o Clothing Design & Total Coordination, Fashion Marketing, Clothing Construction & Clothing Comfort Science, Textile Design
Biomedical Science & Technology o o Biomedical Science & Technology
Advanced Translational Medicine o o Translational Stem Cell Medicine, Molecular Translational Medicine
Engineering Chemical Engineering o o Chemical Engineering
Industrial Engineering o o Industrial Engineering
Electrical Engineering o o Electric Machinery & Power Electronics, Energy System Engineering, Electronic Materials and Sensor, Control & Biomedical Engineering
Electronic Information & Communication Engineering o o Electronic Information & Communication Engineering
Organic & Nano System Engineering o o Organic & Nano System Engineering
Architecture o x Architectural Structure, Urban Planning, Architectural Material Construction & Equipment
x o Architectural Engineering
o o Planning Design, Housing Environment
Civil Engineering o o Civil Engineering
Microbial Engineering o o Biological Engineering, Fermentation Manufactuing and Food Science, Cosmetic Biology
Mechanical Engineering o o Thermo Flouid & Power Engineering, Dynamics & Control
Environmental Engineering o o Environmental Engineering
Computer & Information Communication Engineering o o Computer Science & Engineering, Information & Communication
Division Department Program Major
MA PhD
Engineering Materials Chemistry & Engineering o o Materials Chemistry & Engineering
Mechanical Design & Production Engineering o o Design & Materials, Production and Automation
Aerospace Information System o o Aerospace Information System
Civil, Environment System Engineering o o Civil, Environment System Engineering
Advanced Technology Fusion o o Intelligent Biotechnology, Interdisciplinary Information Technology, Informative Environment Technology, Intelligent Micro/Nano System
Internet & Multimedia Engineering o o Internet & Multimedia Engineering
Medicine Medicine o o Cellular and Molecular Medicine, Neuroscience, Morphology and Physiology, Infection and Immunology, Molecular Genetics and Pathology, Social Medicine, Tumor Biology, Clinical Science, Metabolism & Aging

Advanced Translational Medicine, Translational Stem cell Medicine, Neuroscience

Veterinary Medicine o o Veterinary Anatomy & cell Biology, Veterinary Physiology, Veterinary Theriogenology & Animal Reproductive Technology, Veterinary Pharmacology & Toxicology, Veterinary Pathology, Veterinary Internal Medicine, Veterinary Microbiology & Infectious Diseaseeterinary Surgery, Veterinary Public Health, Veterinary Biomedicine, Veterinary Medical Imaging, Laboratory Animal Medicine
Inter-Disciplinary Integrated Courses Culture Contents & Communication o o Culture Contents, Communication
World Heritage o o World Heritage Protection, World Heritage promotion
Humanities for Unification o o Humanities for Unification
Smart ICT Convergence o x Smart ICT Convergence
National Security and Disaster Management o o National Security Strategy
o o Disaster Safety Management
Human Image o o Human Image
Date Science o x Date Science
※Sau khi hết hạn nhận hồ sơ đăng ký qua Internet, sinh viên không được đổi Khoa và Chuyên ngành (sau khi vào học chính thức cũng không được đổi).
◎ Cách thức xét tuyển hồ sơ (điểm chung)
▹Cách thức tuyển sinh sinh viên nước ngoài nhập học chủ yếu sẽ thông qua khâu thẩm định hồ sơ. Những chuyên ngành khác liên quan đến nghệ thuật sẽ có bài phỏng vấn thêm sau khi nộp hồ sơ.
Phân loại lĩnh vực Thẩm định hồ sơ Phỏng vấn Lưu ý
Humanities and Social Science, Natural Science, Engineering, Medicine, Physical, Inter-Disciplinary Integrated Courses

(O)

Không

(X)

Tùy vào các khoa hay ngành học sẽ có thêm các bài phỏng vấn (Sinh viên bắt buộc phải tham gia)
Art

(O)

(O)

Sinh viên theo học khoa chuyên ngành nghệ thuật bắt buộc phải nắm bắt được thời gian phỏng vấn để tham gia
※Sinh viên theo học khoa chuyên ngành nghệ thuật bắt buộc phải nắm bắt được thời gian phỏng vấn để tham gia.
◎ Hướng dẫn về nộp hồ sơ:
▹Homepage: http://grad.konkuk.ac.kr/ >대학원 유학생 입학 =>Click vào 모집 요강
▹Số điện thoại tư vấn: +82-2-2049-6208
◎ Học phí (học kỳ)
Lĩnh vực,

chuyên ngành

Phí nhập học Phí tiết học Tổng Các khoản khác
Humanities & Social Science 1,015,000W 4,369,000W 5,384,000W 23,000W
Natural Science/Physical 1,015,000W 5,240,000W 6,255,000W 23,000W
Engineering/ Arts 1,015,000W 6,115,000W 7,130,000W 23,000W
Veterinary Medicine 1,015,000W 6,674,000W 7,689,000W 23,000W
Medicine 1,015,000W 8,422,000W 8,422,000W 23,000W
* Học phí có thể thay đổi theo từng năm
* Học phí của các chuyên ngành kỹ thuật giáo dục và kỹ thuật công nghiệp mới được áp dụng bằng các chuyên ngành khoa học.
◎ Học bổng (học kỳ)
Phân loại học bổng Phân loại chuyên ngành Nội dung
Đối tượng Trợ cấp Chú thích
Sinh viên nước ngoài mới (Học kỳ đầu) Chuyên ngành thường ▪ Năng lực tiếng Hàn (S-TOPIK) đạt cấp 6

▪ Năng lực tiếng Anh (TOEFL iBT 80, IELTS 5.5, TEPS 550) trở lên

Giảm 50% phí tiết học Đạt được 1 trong 2 tiêu chuẩn về ngôn ngữ
▪ Năng lực tiếng Hàn (S-TOPIK) từ cấp 3 đến cấp 5 Giảm 30% phí tiết học
Chuyên ngành khoa học công nghệ ▪ Năng lực tiếng Hàn (S-TOPIK) đạt cấp 3 trở lên

▪ Năng lực tiếng Anh (TOEFL iBT 80, IELTS 5.5, TEPS 550) trở lên

Giảm 50% phí tiết học
Sinh viên đang theo học

(Học kỳ 2~4)

Chuyên ngành thường ▪ Điểm trung bình học kỳ trước trên 4.25 Giảm 50% phí tiết học Sau 4 học kỳ sẽ không có học bổng
▪ Điểm trung bình học kỳ trước từ 3.50 ~ 4.24 Giảm 30% phí tiết học
▪ Điểm trung bình học kỳ trước từ 3.50 trở xuống 0%
Chuyên ngành khoa học công nghệ ▪ Điểm trung bình học kỳ trước trên 3.50 Giảm 50% phí tiết học
▪ Điểm trung bình học kỳ trước từ 3.50 trở xuống 0%
※ Chuyên ngành thường: Xã hội nhân văn, nghệ thuật / Chuyên ngành khoa học: Khoa học tự nhiên, kỹ thuật, y học.
※ Các sinh viên theo chuyên ngành kỹ thuật thông qua giấy giới thiệu từ giáo sư để nhập học khi đạt đủ các tiêu chuẩn về ngôn ngữ như trên và nộp trong thời gian quy định sẽ được giảm 50% phí tiết học ngay sau đó (sau thời hạn đăng ký sẽ vô hiệu).

0 phản hồi về "ĐẠI HỌC KONKUK (p.3)"

Trả lời tin nhắn

Góc tư vấn

Hướng dẫn sử dụng dịch vụ

 Góc hỏi đáp

Hình thức thanh toán học phí

LOẠI TIỀN TỆ SỬ DỤNG

WOOCS 1.2.8

 

MÚI GIỜ HỆ THỐNG:

GIỜ SEOUL GMT+9

LIÊN HỆ

Email: hanngukimchi@gmail.com

Bên Hàn Quốc:  Kakaotalk ID: buixuanyen | Người phụ trách: Bùi Xuân Yên.

Bên Việt Nam: Kakaotalk ID: lynxius | Người phụ trách: Lương Hoàng Linh.

Đánh giá khóa học

Sponsored Links

Từ điển tiếng Hàn Quốc

YPDictionary
 Tải trên Android tại đây.
 Tải trên iOS tại đây.
Trên Web, xem ở đây.

THI THỬ TOPIK I VỚI YPWORKS

TÌM GIÁO VIÊN

Chúng tôi đang cần tìm giáo viên dạy tiếng Hàn Quốc có nhiệt huyết và đam mê truyền năng lượng cho học sinh để cùng xây dựng cộng đồng Hàn Ngữ vững mạnh. Hợp tác cùng Hàn Ngữ Kimchi để tận dụng nền tảng công nghệ dạy học từ xa tiên tiến , tạo ra giá trị hữu ích cho cộng đồng. Hãy liên hệ với chúng tôi.

Ai đang online

Hiện giờ không có thành viên nào đang online
top
© Hàn Ngữ Kim Chi. Nền tảng học tập tiếng Hàn online và webinar tương tác trực tiếp với giáo viên