• LOGIN
  • Chưa có sản phẩm trong giỏ hàng.

Đăng nhập

[기초문법] Bài 11: Tiểu từ ~하고, ~와/과 , ~(이)랑

Nội dung bài học

Ngữ pháp     Tiểu từ ~하고 => VÀ

                      Tiểu từ ~와/과 , ~(이)랑 => VÀ

(1) ~하고  ~ là tiểu từ nối hai danh từ mang nghĩa là VÀ

Ví dụ ():

저 하고 동생은 학생입니다.                  Tôi VÀ em tôi là học sinh.

여기는 우리 엄마하고 아빠입니다.       Đây là mẹ VÀ bố tôi.

비빕밥하고 김치를 좋아합니다.           (Tôi) Thích cơm trộn VÀ kimchi.

월요일, 수요일하고 금요일에 학교에 갑니다.

(Tôi) đến trường/đi học vào các ngày thứ Hai, thứ Tư VÀ thứ Sáu.

(2) ~와/과  ~ là tiểu từ nối hai danh từ mang nghĩa là VÀ

* Danh từ có phụ âm cuối => ~

Ví dụ ():

 남편과 동생은 회사원입니다.    Chồng VÀ em tôi là nhân viên văn phòng.

오늘과 내일은 쉽니다.                Hôm nay VÀ ngày mai (tôi) nghỉ.

수박과 딸기를 팝니다.                (Tôi) Bán dưa hấu và dâu tây.

 

* Danh từ không có phụ âm cuối => ~

Ví dụ ():

친구와 저는 도서관에서 한국어를 공부합니다.

Tôi và bạn học tiếng Hàn ở thư viện.

크리스마스와 설날에 해외 여행을 합니다.         

(Tôi) Đi du lịch nước ngoài vào Giáng sinh VÀ Tết Nguyên đán.

 (3) ~(이)랑  ~ là tiểu từ nối hai danh từ mang nghĩa là VÀ

 * Danh từ có phụ âm cuối => ~이랑

Ví dụ ():

 매운 음식이랑 비 오는 날을 싫어합니다Tôi ghét đồ ăn cay VÀ ngày mưa.

과일이랑 우유가 몸에 좋습니다.               Hoa quả VÀ sữa tốt cho sức khỏe.

 

* Danh từ không có phụ âm cuối => ~

Ví dụ ():

 지하철이랑 버스 안에서 임산부랑 어르신께 의자를 양보합니다.

Nhường ghế cho bà bầu VÀ người già trên tàu điện ngầm VÀ xe buýt.

우리 남편은 담배랑 술을 싫어합니다.       

Chồng tôi ghét rượu VÀ thuốc lá.

Từ vựng

동생                   em

엄마, 아빠          cách gọi thân mật mẹ và bố

비빔밥                cơm trộn kiểu Hàn

김치                    dưa muối kimchi

월요일                thứ Hai

수요일                thứ Tư

금욜일                thứ Sáu

남편                   chồng

회사원               nhân viên công sở

오늘                  hôm nay

내일                  ngày mai

쉬다                  nghỉ

수박                  dưa hấu

딸기                  dâu tây

친구                  bạn

도서관              thư viện

한국어              tiếng Hàn Quốc

공부하다          học

크리스마스      Giáng sinh

설날                 Tết Nguyên đán

해외 여행         du lịch nước ngoài

매운 음식         đồ ăn cay

                     mưa

비 오는 날        ngày mưa

싫어하다          ghét

과일                  hoa quả

우유                  sữa tươi

몸에 좋다          tốt cho cơ thể, cho sức khỏe

지하철               tàu điện ngầm

버스                   xe buýt

임산부               sản phụ, bà bầu

어르신               người lớn tuổi

~께                    tiểu từ ~cho, đối với (đối tượng cần kính trọng)

담배                   thuốc lá

                      rượu

XEM TOÀN BỘ Add a note
YOU
Add your Comment
 

Loại tiền tệ sử dụng

Liên hệ

Email: hanngukimchi@gmail.com

Ai đang online

Hiện giờ không có thành viên nào đang online
top
© Hàn Ngữ Kim Chi. Nền tảng học tập tiếng Hàn online và webinar tương tác trực tiếp với giáo viên