• LOGIN
  • Chưa có sản phẩm trong giỏ hàng.

Đăng nhập

[기초문법] Bài 15: 동사-고 싶다/싶어하다

Nội dung bài học

Ngữ pháp     동사-고 싶다/ 싶어하다

* MUỐN làm gì (ngôi thứ nhất khi nói về bản thân) => -고 싶다 

Ví dụ ():

간호사가 되고 싶습니다.           (Tôi) Muốn trở thành y tá.

같이 가고 싶어요.                       (Tôi) Muốn đi cùng.

고 싶어요.                                (Em) Nhớ anh.

새로운 가방을 사고 싶어요.      (Em) Muốn mua túi xách mới.

일어나고 싶지 않아요.               (Tôi) Không muốn dậy.

 

* MUỐN làm gì (ngôi thứ ba khi nói về người khác) => -고 싶어하다

Ví dụ ():

간호사가 되고 싶어합니다.               (Em tôi) Muốn trở thành y tá.

같이 가고 싶어해요.                           (Cô ấy) Muốn đi cùng.

고 싶어해요.                                    (Ai đó) Nhớ anh.

새로운 가방을 사고 싶어해요.          (Ai đó) Muốn mua túi xách mới.

일어나고 싶어하지 않아요.               (Ai đó) Không muốn dậy.

 

Từ vựng

 ~이(가) 되다          trở thành (gì, ai..)

보고 싶다               muốn xem, muốn coi (cái gì), nhớ (ai)

새로운 가방           túi xách mới

XEM TOÀN BỘ Add a note
YOU
Add your Comment
 

Loại tiền tệ sử dụng

Liên hệ

Email: hanngukimchi@gmail.com

Ai đang online

Hiện giờ không có thành viên nào đang online
top
© Hàn Ngữ Kim Chi. Nền tảng học tập tiếng Hàn online và webinar tương tác trực tiếp với giáo viên