• LOGIN
  • Chưa có sản phẩm trong giỏ hàng.

Đăng nhập

[기초문법] Bài 18: THỜI THỂ CƠ BẢN TRONG TIẾNG HÀN ~았/었/했다, ~겠다, (으)ㄹ 것이다

Nội dung bài học

Ngữ pháp        동사~았/었/했다

                        동사~겠다

                        동사 (으)ㄹ 것이다

(1) ĐỘNG TỪ~았/었/했다 === ĐÃ

 Ví dụ ():

어제 뭘 했어요?                 Hôm qua cậu đã làm gì thế?

아침을 안 먹었습니다.     Tớ (đã) chưa ăn sáng.

버스가 이미 떠났어요.     Xe buýt đã đi mất rồi.

** Động từ có nguyên âm của gốc là hoặc 오=> 았어요

Động từ
Nghĩa
Hiện tại
Quá khứ
가다
đi
가요
갔어요
보다
nhìn, xem, gặp
봐요
봤어요
좋다
tốt
좋아요
좋았어요
맑다
trong sạch, trong lành
맑아요
맑았어요
살다
sống
살아요
살았어요
팔다
bán
팔아요
팔았어요
낮다
thấp
낮아요
낮았어요

** 동사-어요./? Động từ có nguyên âm của gốc là nguyên âm khác /오

Động từ Nghĩa Hiện tại Quá khứ
끼다 đeo vào, xen vào 껴요 꼈어요
배우다 học 배워요 배웠어요
읽다 đọc 읽어요 읽었어요
만들다 làm 만들어요 만들었어요
웃다 cười 웃어요 웃었어요
없다 không có 없어요 없었어요
멀다 xa 멀어요 멀었어요

* 동사-해요./? Động từ có nguyên âm của đuôi là 하다 => 했다 (하였다)

공부하다         공부했어요

사랑하다         사랑했어요

구하다            구했어요

인사하다         인사했어요

(2) 동사~겠다 === SẼ

* Nếu chủ ngữ là ngôi thứ nhất => thể hiện sự chắc chắn sẽ làm gì đó

* Nếu chủ ngữ là ngôi thứ ba => thể hiện ý phỏng đoán

 Ví dụ ():

내일 전국 눈이 오겠습니다.        Ngày mai sẽ mưa trên toàn quốc. => dự đoán

얼심히 하겠습니다.                      Tôi sẽ làm việc chăm chỉ. => ý chí người nói

잘 모르겠어요.                              Tôi không biết./ Tôi không chắc.

알겠습니다.                                   Tôi biết rồi ạ.

(3) 동사 (으)ㄹ 것이다 (ㄹ 것입니다/ ㄹ 거예요) ==== SẼ 

Ví dụ ():

내일 학교에 안 갈 거예요.                  Ngày mai tôi sẽ không đến trường.

주말에 집에 있을 것예요.                   Cuối tuần chúng tôi sẽ ở nhà.

대학교에 갈 것입니다.                        Tôi sẽ học lên đại học.

*Động từ có PAC => 을 것이다

* Động từ không có PAC => ㄹ 것이다

XEM TOÀN BỘ Add a note
YOU
Add your Comment
 

Loại tiền tệ sử dụng

Liên hệ

Email: hanngukimchi@gmail.com

Ai đang online

Hiện giờ không có thành viên nào đang online
top
© Hàn Ngữ Kim Chi. Nền tảng học tập tiếng Hàn online và webinar tương tác trực tiếp với giáo viên