• LOGIN
  • Chưa có sản phẩm trong giỏ hàng.

Đăng nhập

[기초문법] Bài 5: ~ 에 있다

Nội dung bài học

Ngữ pháp      있습니다.

* 에 ~  là tiểu từ đứng sau danh từ chỉ nơi chốn,

khi đi kèm với cụm 있습니다 ~ 없습니다 ~ KHÔNG CÓ => nghĩa là Ở, chỉ sự tồn tại của người hoặc vật tại nơi đó

Danh từ chỉ nơi chốn  + 있습니다없습니다.

* Dạng nghi vấn với 어디? 있습니까? 없습니까?

Ví dụ ():

 (1) ~에 있습니다.

동생이 집에 있습니다.                Em tôi (đang) ở nhà.

학교에 있습니다.                        (Tôi đang) Ở trường.

주차장에 있습니다.                     (Xe đang) Ở trong ga-ra.

 (2) ~에 없습니다.

친구가 교실에 없습니다.                (Bạn đang) Không có ở nhà.

화장실에 없습니다.                         Không có trong toa-ket.

사무실에 없습니다.                         Không có trong văn phòng.

* Có thể dùng dạng câu nghi vấn 있습니까? hoặc 없습니까? hoặc từ để hỏi 어디?  để đặt câu hỏi về sự tồn tại của người, sự vật tại nơi nào đó.

 Ví dụ ():

**

A: 아잉 씨가 지금 집에 있습니까?

B: , 집에 있습니다.

**

A: 학생들이 교실에 있습니까?

B: 아니요, 교실에 없습니다. 밖에 있습니다.

**

A: 아이가 어디에 있습니까?

B: 침실에 있습니다.

Từ vựng

주차장               ga-ra, nhà để xe

교실                  lớp học

화장실               toa-let

사무실               văn phòng

~씨                    thêm vào sau tên riêng người để xưng hô

지금                  bây giờ, thời điểm hiện tại

~들                   đứng sau danh từ tạo dạng số nhiều của danh từ

                     bên ngoài

아이                 đứa trẻ, đứa bé

침실                 phòng ngủ

                     phòng

컴퓨터              máy vi tính

                     (quyển) sách

책상                  bàn học

냉장고               tủ lạnh

계란                  trứng gà

우유                  sữa tươi

침대                  giường ngủ

책장                  giá sách

공책                  vở, sổ ghi

시계                  đồng hồ

라디오              đài cát-sét

핸드폰              điện thoại di động

부엌                  nhà bếp

 MỞ RỘNG

 Các từ chỉ vị trí trong tiếng Hàn

              bên cạnh

              bên trên

아래/ 밑     bên dưới

              đằng trước

              đằng sau

              bên trong

              bên ngoài

왼쪽           bên trái

오른쪽       bên phải

 

Ví dụ ():

책이 책상위에 있습니다.            Sách ở trên bàn.

책상위에 책이 있습니다.            Trên bàn có sách.

계란이 냉장고 안에 없습니다.    Trứng không có trong tủ lạnh.

냉장고 안에 계란이 없습니다.    Trong tủ lạnh không có trứng.

XEM TOÀN BỘ Add a note
YOU
Add your Comment
 

Loại tiền tệ sử dụng

Liên hệ

Email: hanngukimchi@gmail.com

Ai đang online

Hiện giờ không có thành viên nào đang online
top
© Hàn Ngữ Kim Chi. Nền tảng học tập tiếng Hàn online và webinar tương tác trực tiếp với giáo viên