• LOGIN
  • Chưa có sản phẩm trong giỏ hàng.

Đăng nhập

[한국어 첫거름] 제1과 자기 소개

HỘI THOẠI 1

A: 안녕하십니까?

B: 네, 안녕하십니까?

A: 프엉입니다. 만나서 반갑습니다.

B: 저는 곽명입니다. 반갑습니다.

HỘI THOẠI 2

A: 안녕하십니까?

B: 네, 안녕하십니까?

A: 저는 프엉입니다. 베트남 사람입니다.

B: 저는 곽명입니다.

A: 곽명 씨는 어느 나라 사람입니까?

B: 중국 사람입니다.

Lời chào hỏi

안녕하십니까?

Dùng trong trường hợp người nghe lớn tuổi hơn hoặc địa vị xã hội cao hơn, hoặc trong trường hợp hai người không thân thiết.

안녕하세요?

안녕?

Dùng trong trường hợp người nghe ít tuổi hơn hoặc địa vị xã hội thấp hơn, hoặc quan hệ giữa người nói và người nghe gần gũi.

Giới thiệu tên

저는/ 제 이름은

프엉

마리아

다니카

곽명

입니다.

Trong đó:

저는~         TÔI                                ~입니다      LÀ

이름           TÊN                                제~            CỦA TÔI

Như vậy, khi muốn giới thiệu bản thân một cách đơn giản, như nói về tên, quốc tịch, nghề nghiệp, chúng ta có thể dùng mẫu câu 저는 —— 입니다.

저는

프엉

베트남 사람

학생

한국어 교사

 입니다.

Chú ý: Trong câu tiếng Hàn, chủ ngữ có thể (và thường) được lược bỏ.

(1) 저는 마리아입니다.       => 마리아입니다.

(2) 저는 미국 사람입니다.  => 미국 사람입니다.

(3) 저는 의사입니다.           => 의사입니다.

XEM TOÀN BỘ Add a note
YOU
Add your Comment
 

Loại tiền tệ sử dụng

Liên hệ

Email: hanngukimchi@gmail.com

Ai đang online

Hiện giờ không có thành viên nào đang online
top
© Hàn Ngữ Kim Chi. Nền tảng học tập tiếng Hàn online và webinar tương tác trực tiếp với giáo viên