• LOGIN
  • Chưa có sản phẩm trong giỏ hàng.

Đăng nhập

Nhập môn – Bài 1 한글 모음

Nguyên âm

한글 (Hangeul)BẢNG CHỮ CÁI TIẾNG HÀN
– 세종대왕 (Sejong)
– 1443
– 1446 – “훈민정음” -(Hoonmin choengeum)
– 한글날 10 / 9 – Ngày chữ Hàn
– 1989 Giải thưởng King Sejong (UNESCO)* Bảng chữ cái tiếng Hàn gồm 40 kí tự – 21 nguyên âm (모음) – 19 phụ âm (자음)NGUYÊN ÂM

NGUYÊN ÂM ĐƠNㅇ + ㅏ = 아 [a ]
ㅇ + ㅑ = 야 [ya]
ㅇ + ㅓ = 어 [o ]
ㅇ + ㅕ = 여 [yo]
ㅇ + ㅗ = 오 [ô ]
ㅇ + ㅛ = 요 [yô]
ㅇ + ㅜ = 우 [u ]
ㅇ + ㅠ = 유 [yu]
ㅇ + ㅡ = 으 [ư ]
ㅇ + ㅣ = 이 [ i]NGUYÊN ÂM KÉPㅇ + ㅐ = 애 [e ]
ㅇ + ㅒ = 얘 [ye]
ㅇ + ㅔ = 에 [ê ]
ㅇ + ㅖ = 예 [yê]
ㅇ + ㅘ = 와 [oa]
ㅇ + ㅙ = 왜 [uê]
ㅇ + ㅝ = 워 [uo]
ㅇ + ㅞ = 웨 [uê]
ㅇ + ㅚ = 외 [uê]
ㅇ + ㅟ = 위 [uy]
ㅇ + ㅢ = 의 [ưi]
ㅇ + ㅙ = 왜 [uê]
ㅇ + ㅞ = 웨 [uê]
ㅇ + ㅚ = 외 [uê]TỪ VỰNG (어휘)– 아이 – trẻ con, đứa bé
– 여우 – con cáo
– 오이 – quả dưa chuột (dưa leo)
– 왜? – Tại sao? Vì sao?

XEM TOÀN BỘ Add a note
YOU
Add your Comment
 

Loại tiền tệ sử dụng

Liên hệ

Email: hanngukimchi@gmail.com

Ai đang online

Hiện giờ không có thành viên nào đang online
top
© Hàn Ngữ Kim Chi. Nền tảng học tập tiếng Hàn online và webinar tương tác trực tiếp với giáo viên